若年性認知症 [Nhược Niên Tính Nhận Tri Chứng]
じゃくねんせいにんちしょう
Danh từ chung
Lĩnh vực: Y học
chứng mất trí nhớ khởi phát sớm; chứng mất trí nhớ trước tuổi già
🔗 若年認知症