若し [Nhược]

もし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nếu; trong trường hợp; giả sử

JP: かれ批判ひはんするひとは、もしあってもごくわずかさ。

VI: Những người chỉ trích anh ta, nếu có, thì cũng rất ít.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わかいっちゃわかいんですけど、そこまでわかくないです。
Cậu ấy còn trẻ nhưng không phải là quá trẻ.
わかければなあ。
Giá mà tôi còn trẻ.
わかいなあ。
Trẻ quá.
いまわかければなあ。
Ước gì bây giờ tôi còn trẻ.
彼女かのじょわかかった。
Cô ấy còn trẻ.
わかかったらよかったのに。
Giá như tôi còn trẻ.
もっとわかければなぁ。
Giá mà mình trẻ hơn.
まだまだわかいなぁ。
Vẫn còn trẻ lắm.
かれわかいです。
Anh ấy còn trẻ.
わかそう。
Trông trẻ thật.