若く見える [Nhược Kiến]

わかくみえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

trông trẻ; có vẻ trẻ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょわかえる。
Cô ấy trông trẻ.
かれわかえた。
Anh ấy trông rất trẻ.
かれわかえる。
Anh ấy trông trẻ.
ずいぶんわかえるよ。
Trông bạn trẻ quá nhỉ.
彼女かのじょあねわかえる。
Chị gái của cô ấy trông rất trẻ.
はは年齢ねんれいよりわかえます。
Mẹ trông trẻ hơn tuổi của mình.
かれ相変あいかわらずわかえる。
Anh ấy vẫn trông trẻ như thường.
かれあねわかえる。
Chị gái của anh ấy trông rất trẻ.
ピーターはとてもわかえる。
Peter trông rất trẻ.
彼女かのじょ、すごくわかえるよ。
Cô ấy trông thật trẻ.