若くして [Nhược]

わかくして

Cụm từ, thành ngữ

khi còn trẻ; lúc còn trẻ

JP: かれはとてもわかくしてあたまがはげはじめた。

VI: Anh ấy rất trẻ mà đã bắt đầu hói.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わかいうちは苦労くろうすべきだ。
Khi còn trẻ, bạn nên chịu khó.
わたしわかいときに結婚けっこんしたの。
Tôi đã kết hôn khi còn trẻ.
彼女かのじょ結婚けっこんするにはわかすぎる。
Cô ấy còn quá trẻ để kết hôn.
あなたは結婚けっこんするにはわかすぎますよ。
Bạn còn quá trẻ để kết hôn.
わかいときは、よくサッカーをした。
Khi còn trẻ, tôi thường chơi bóng đá.
もっとわかければ、海外かいがい留学りゅうがくするのに。
Nếu như mình trẻ hơn, mình đã đi du học nước ngoài rồi.
わかときこころゆたかにするべきだ。
Nên làm giàu tâm hồn khi còn trẻ.
わかいときの苦労くろうってでもせよ。
Nên chịu khó khi còn trẻ.
わかいころにこころゆたかにすべきだ。
Khi còn trẻ, bạn nên làm giàu tâm hồn.
もっとわかかったら、留学りゅうがくするんだけどな。
Nếu tôi còn trẻ hơn, tôi sẽ đi du học.