若いうち [Nhược]
若い内 [Nhược Nội]
わかいうち
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
thời thanh xuân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
若いうちに楽しみなさい。
Hãy tận hưởng cuộc sống khi còn trẻ.
旅は若いうちにかぎります。
Hãy đi du lịch khi còn trẻ.
うちの親はまだ若いです。
Bố mẹ tôi vẫn còn trẻ.
若いうちは苦労すべきだ。
Khi còn trẻ, bạn nên chịu khó.
私は、若いうちに禿げたくない。
Tôi không muốn bị hói khi còn trẻ.
若いうちに体を鍛えなさい。
Hãy rèn luyện cơ thể khi còn trẻ.
若いうちにたくさんの本を読むべきだ。
Bạn nên đọc nhiều sách khi còn trẻ.
青年よ、若き日のうちに享楽せよ!
Hãy tận hưởng tuổi trẻ khi còn có thể!
若いうちにできるだけ本を読みなさい。
Hãy đọc càng nhiều sách càng tốt khi còn trẻ.
彼女は、2人のうちで若い方です。
Cô ấy là người trẻ hơn trong hai người.