花鳥風月 [Hoa Điểu Phong Nguyệt]
かちょうふうげつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
vẻ đẹp của thiên nhiên; chủ đề truyền thống về vẻ đẹp tự nhiên trong thẩm mỹ Nhật Bản
JP: 心静かに花鳥風月を愛でる気持ちの余裕も最近になってでてきたよ。
VI: Gần đây tôi mới có thời gian thư thái để yêu thích vẻ đẹp của thiên nhiên và văn hóa.
🔗 花鳥諷詠
Danh từ chung
hoạt động nghệ thuật liên quan đến chủ đề thiên nhiên