花言葉 [Hoa Ngôn Diệp]

花詞 [Hoa Từ]

はなことば
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

ngôn ngữ của hoa; ý nghĩa của hoa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんでは、3月さんがつ3日みっかは「ももせっく」とばれ、おんな成長せいちょう幸福こうふくねが行事ぎょうじとして、おひなさまももはななどをかざります。ももはなは、うす紅色こうしょくのきれいなはなです。花言葉はなことばは、「チャーミング」です。
Ở Nhật Bản, ngày 3 tháng 3 được gọi là "Ngày Hội Đào", một sự kiện cầu mong sự phát triển và hạnh phúc cho các bé gái, người ta trang trí búp bê Hina và hoa đào, loài hoa có màu hồng nhạt đẹp đẽ với ý nghĩa là "quyến rũ".