花を贈る [Hoa Tặng]

はなをおくる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

tặng hoa làm quà

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今年ことし、ママにはバラのはなおくろう。
Năm nay, hãy tặng mẹ một bó hoa hồng.
ははにおかあさんにはな19本じゅうきゅうほんおくりました。
Vào Ngày của Mẹ, tôi đã tặng mẹ 19 bông hoa.
彼女かのじょはなおくったとは、きみはとてもおもいやりがあるひとだね。
Anh thật là người tốt bụng khi tặng hoa cho cô ấy.
彼女かのじょはだれがはなおくってくれたのかりたがっている。
Cô ấy muốn biết ai đã gửi hoa cho mình.
いままでにトムがメアリーにはなおくったことがあるのか疑問ぎもんだなあ。
Tôi tự hỏi liệu Tom đã từng tặng hoa cho Mary chưa.