花を持たせる [Hoa Trì]

華を持たせる [Hoa Trì]

はなをもたせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

để ai đó nhận công lao

để ai đó cầm hoa

JP: かれはなたせてやった。

VI: Tôi đã cho anh ấy cầm hoa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

注目ちゅうもくあつめた発表はっぴょうかいかれらにはなたせた。
Họ đã được tặng hoa trong buổi trình bày thu hút sự chú ý.