色覚 [Sắc Giác]
しきかく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chung
cảm giác về màu sắc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は色覚異常なんです。
Tôi bị rối loạn màu sắc.
色覚障害は眼球の中が歪むことだから、治せないと思います。
Rối loạn sắc giác là do sự méo mó bên trong nhãn cầu, nên tôi nghĩ là không thể chữa được.