色目 [Sắc Mục]

いろめ

Danh từ chung

liếc mắt đưa tình

JP: あなたが長島ながしまさんに色目いろめをつかってるのをみたわよ。

VI: Tôi đã thấy bạn đang ve vãn ông Nagashima.

Danh từ chung

sắc thái (màu sắc)

Danh từ chung

nịnh bợ; bợ đỡ

🔗 色目を使う

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわたしむすめ色目いろめ使つかった。
Anh ấy đã nhìn con gái tôi bằng ánh mắt có ý đồ.
男性だんせい高校こうこう教師きょうし女子じょし生徒せいと色目いろめ使つかうのは尋常じんじょうでしょうか?
Liệu một giáo viên trung học nam có nhìn học sinh nữ bằng ánh mắt khác thường là điều bình thường không?