色白 [Sắc Bạch]

いろじろ

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naDanh từ chung

da trắng; nước da sáng

JP: その色白いろじろおんな19歳じゅうきゅうさいでとおっている。

VI: Cô gái trẻ có làn da trắng đó mới 19 tuổi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ色白いろじろだ。
Cô ấy có làn da trắng.
彼女かのじょ色白いろじろ金髪きんぱつだ。
Cô ấy có làn da trắng và tóc vàng.
彼女かのじょ金髪きんぱつ色白いろじろ少女しょうじょだ。
Cô ấy là một cô gái tóc vàng và da trắng.
彼女かのじょかおちいさく、色白いろじろせこけ、さらにそばかすだらけだった。
Khuôn mặt cô ấy nhỏ, trắng bệch, gầy và đầy tàn nhang.