色名 [Sắc Danh]

しきめい

Danh từ chung

tên màu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アレックスは「かみ」「かぎ」「コルク」のような名詞めいしや、「あか」「みどり」「黄色きいろ」のようないろおぼえたようにえた。
Alex dường như cũng đã học được các danh từ như "giấy", "chìa khóa", "nút chai" và các tên màu như "đỏ", "xanh lá", "vàng".