良書 [Lương Thư]
りょうしょ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chung
sách hay; tác phẩm có giá trị
JP: 我々は良書を読んで心を養わねばならない。
VI: Chúng tôi phải đọc sách tốt để nuôi dưỡng tâm hồn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
良書はすべて読むに値する。
Những quyển sách hay đều xứng đáng được đọc hết.
良書を読むといつも幸せだと感じる。
Luôn cảm thấy hạnh phúc khi đọc những cuốn sách hay.
良書を読めば必ずそれだけの効果がある。
Đọc sách tốt chắc chắn sẽ mang lại hiệu quả tương ứng.
良書を読めば、必ずそれだけ賢くなる。
Đọc sách hay chắc chắn sẽ làm bạn thông minh hơn.
良書と悪書を見分けるのは必ずしも容易ではない。
Việc phân biệt sách tốt và sách xấu không phải lúc nào cũng dễ dàng.
良書は最良の友であり、今日も今後も永久に同じである。
Cuốn sách hay là người bạn tốt nhất, luôn như vậy từ hôm nay cho đến mãi mãi.
私の兄は、私よりずっと多くの良書を持っている。
Anh trai tôi có nhiều sách hay hơn tôi rất nhiều.
その著書は非常に良書で、私はその本を3回も読みました。
Cuốn sách đó rất hay, tôi đã đọc nó ba lần.