良きもの [Lương]

良き物 [Lương Vật]

よきもの

Danh từ chung

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

điều tốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むすめつまになるものだ。
Những cô gái tốt sẽ trở thành những người vợ tốt.
あなたの計画けいかくいものだがわたし計画けいかくはもっといものだ。
Kế hoạch của bạn tốt nhưng kế hoạch của tôi còn tốt hơn.
こんなものをわなければかった。
Tôi không nên mua thứ này.
あんなやくたたたないものなどわなければかったのに。
Ước gì tôi không mua những thứ vô dụng như thế.
一番いちばんいものが、一番いちばんやすい。
Thứ tốt nhất thường là thứ rẻ nhất.
どちらでもきなものをえらんでい。
Bạn có thể chọn bất cứ thứ gì bạn thích.
ひとりはいものだ。だが「ひとりはい」とうには相手あいて必要ひつようだ。
Cô đơn là điều tốt. Nhưng để nói "Cô đơn là tốt", bạn cần có người để nói.
事故じこ不注意ふちゅういからこるものだ。
Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.
もっと品質ひんしついものはありますか。
Có sản phẩm chất lượng cao hơn không?
きコーチはいわば選手せんしゅおやのようなものだ。
Một huấn luyện viên giỏi coi như là cha mẹ của các vận động viên.