良かれと思う [Lương Tư]
よかれと思う [Tư]
善かれと思う [Thiện Tư]
よかれとおもう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
📝 thường là 良かれと思って
mong muốn mọi việc suôn sẻ; có ý tốt
JP: よかれと思ってしたことがあだとなった。
VI: Những gì tôi nghĩ là tốt lại trở thành hại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
早起きは良いと思う。
Tôi nghĩ dậy sớm là tốt.
私の答えで良いと思う。
Tôi nghĩ câu trả lời của tôi là đúng.
彼は良い人だと思うよ。
Tôi nghĩ anh ấy là người tốt.
運が良かったんだと思う。
Tôi nghĩ mình đã may mắn.
死んでいたら良かったのにと思うよ。
Ước gì tôi đã chết.
トムは良い奴だと思ってた。
Tôi đã nghĩ Tom là người tốt.
私は男の子は元気なのが良いと思う。
Tôi nghĩ rằng con trai nên năng động.
私の考えでは、それが良い意見とは思わない。
Theo tôi, đó không phải là ý kiến tốt.
プロフィール写真を変えたほうが良いと思うよ。
Tôi nghĩ bạn nên thay đổi ảnh đại diện.
でもよ、おとうさんは良い気しねーと思うべさ。
Nhưng này, tôi nghĩ bố tôi sẽ không thích đâu.