良い天気 [Lương Thiên Khí]

よい天気 [Thiên Khí]

いい天気 [Thiên Khí]

よいてんき – 良い天気・よい天気
いいてんき – 良い天気・いい天気

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

thời tiết đẹp

JP: 天気てんきになりました。

VI: Thời tiết đã trở nên đẹp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

天気てんきかった?
Thời tiết lúc đó có tốt không?
今日きょう天気てんきです。
Hôm nay thời tiết đẹp.
今日きょう天気てんきい。
Hôm nay thời tiết đẹp.
天気てんきさえければきます。
Nếu trời đẹp, tôi sẽ đi.
天気てんきかったらきます。
Nếu trời đẹp thì tôi sẽ đi.
天気てんきければくよ。
Nếu trời đẹp, tôi sẽ đi.
天気てんきかった。
May mắn thay, thời tiết đã tốt.
いにも天気てんきかった。
May mắn thay, thời tiết đã tốt.
天気てんきくなるでしょう。
Thời tiết sẽ tốt hơn.
天気てんきつづくでしょう。
Thời tiết đẹp sẽ tiếp tục kéo dài.