航空運賃 [Hàng Không Vận Nhẫm]

こうくううんちん

Danh từ chung

giá vé máy bay

JP: 海外かいがいへの航空こうくう運賃うんちん燃料ねんりょうのコストとともに上昇じょうしょうした。

VI: Giá vé máy bay quốc tế đã tăng lên cùng với chi phí nhiên liệu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ある航空こうくう会社かいしゃ運賃うんちん値下ねさ計画けいかく発表はっぴょうすると、他社たしゃもすぐに追従ついしょうした。
Khi một hãng hàng không công bố kế hoạch giảm giá vé, các hãng khác cũng nhanh chóng làm theo.