航空管制 [Hàng Không Quản Chế]

こうくうかんせい

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

kiểm soát không lưu; ATC

🔗 航空交通管制

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

航空こうくう管制かんせいかんはすごく集中しゅうちゅうりょくがいる仕事しごとだ。
Nhân viên kiểm soát không lưu là công việc đòi hỏi sự tập trung cao độ.
航空こうくう管制かんせいかんきびしい精神せいしんてき緊張きんちょうにさらされている。
Nhân viên kiểm soát không lưu phải đối mặt với áp lực tinh thần nghiêm trọng.