航空会社 [Hàng Không Hội Xã]

こうくうがいしゃ

Danh từ chung

công ty hàng không

JP: その航空こうくう会社かいしゃ貨物かもつのみをあつかっている。

VI: Hãng hàng không đó chỉ kinh doanh vận chuyển hàng hóa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この航空こうくう会社かいしゃ貨物かもつ輸送ゆそうだけをあつかっています。
Hãng hàng không này chỉ xử lý vận chuyển hàng hóa.
コールセルフライはパリに本拠ほんきょ航空こうくう会社かいしゃです。
Corsairfly là hãng hàng không có trụ sở tại Paris.
あれはそらたび利用りようするにはいい航空こうくう会社かいしゃだ。
Đó là một hãng hàng không tốt để sử dụng cho các chuyến bay.
これは航空こうくう会社かいしゃ倒産とうさんさせるおそれがありました。
Điều này có thể khiến hãng hàng không phá sản.
わたしいもうと航空こうくう会社かいしゃ就職しゅうしょくして、飛行機ひこうき乗務じょうむいんになりました。
Em gái tôi đã được tuyển dụng làm tiếp viên hàng không.
ある航空こうくう会社かいしゃ運賃うんちん値下ねさ計画けいかく発表はっぴょうすると、他社たしゃもすぐに追従ついしょうした。
Khi một hãng hàng không công bố kế hoạch giảm giá vé, các hãng khác cũng nhanh chóng làm theo.

Hán tự

Từ liên quan đến 航空会社