舞台人 [Vũ Đài Nhân]

ぶたいじん

Danh từ chung

diễn viên sân khấu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人生じんせい舞台ぶたいにたとえるひともいる。
Có người ví cuộc đời như một sân khấu.
かれ舞台ぶたい中央ちゅうおう1人ひとりのこされた。
Anh ấy bị bỏ lại một mình giữa sân khấu.