興ざめる [Hưng]

興醒める [Hưng Tỉnh]

きょうざめる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

mất hứng thú; bị giảm (của sự thích thú, hứng thú, v.v.); thất bại; trở nên chua chát

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きょうざめのひとも、よくるようになると、かならずしも不快ふかいではない。
Người khiến bạn chán ngấy, khi quen biết kỹ sẽ không nhất thiết là không dễ chịu.
陽気ようきせきで、人気にんきしゃとなりに、きょうざめのものすわっていることがよくある。
Thường thấy tại những bữa tiệc vui vẻ, người phổ biến ngồi cạnh người làm mất không khí.