自首 [Tự Thủ]

じしゅ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đầu thú; tự thú; ra đầu thú

JP: その犯人はんにん警察けいさつ自首じしゅした。

VI: Tên tội phạm đó đã tự thú với cảnh sát.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ警察けいさつ自首じしゅしたそうです。
Anh ấy đã tự thú với cảnh sát.
わたしかれ説得せっとくして警察けいさつ自首じしゅさせた。
Tôi đã thuyết phục anh ấy tự thú với cảnh sát.
ひきげの犯人はんにん翌日よくじつ父親ちちおやともなわれて自首じしゅしてきました。
Hung thủ gây tai nạn bỏ chạy đã đến đầu thú cùng cha vào ngày hôm sau.

Hán tự

Từ liên quan đến 自首