自転車をこぐ [Tự Chuyển Xa]

自転車を漕ぐ [Tự Chuyển Xa Tào]

じてんしゃをこぐ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “gu”

đạp xe

JP: ひでおは自転車じてんしゃをこいでいたひとけるためにハンドルをきった。

VI: Hideyo đã vặn tay lái để tránh người đi xe đạp.