自軍 [Tự Quân]

じぐん

Danh từ chung

quân đội của mình; đội của mình

JP: 将軍しょうぐん難局なんきょく敢然かんぜんかい、自軍じぐん破滅はめつからすくった。

VI: Tướng quân đã mạnh mẽ đối mặt với khó khăn và cứu quân đội khỏi sự diệt vong.