自説 [Tự Thuyết]

じせつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

ý kiến cá nhân

JP: だれがなんとおうと彼女かのじょ自説じせつげない。

VI: Dù ai nói gì, cô ấy không thay đổi quan điểm của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ自説じせつ修正しゅうせいした。
Anh ấy đã sửa đổi quan điểm của mình.
トムは、自説じせつ固執こしつしている。
Tom cứng đầu với quan điểm của mình.
かれは、自説じせつ固執こしつしています。
Anh ấy cứng đầu với quan điểm của mình.
かれ使つかって自説じせつ例証れいしょうした。
Anh ấy đã sử dụng hình ảnh để minh họa cho lập luận của mình.