自腹を切る [Tự Phúc Thiết]

自腹をきる [Tự Phúc]

じばらをきる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thành ngữ

tự trả tiền

JP: 自分じぶん責任せきにんみとめて自腹じばらをきりなさい。

VI: Hãy nhận trách nhiệm và tự bỏ tiền túi ra.