自腹 [Tự Phúc]
じばら
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chung
tự trả tiền
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自分の責任を認めて自腹をきりなさい。
Hãy nhận trách nhiệm và tự bỏ tiền túi ra.
トムのバイト先、 ノルマ達成できないと自腹で商品買ってつじつま合わせさせられるんだって。
Chỗ làm thêm của Tom, nếu không đạt chỉ tiêu phải tự mua sản phẩm để đạt chỉ tiêu đấy.