自社製品 [Tự Xã Chế Phẩm]
じしゃせいひん
Danh từ chung
sản phẩm sản xuất nội bộ
JP: 商業用旅客機の場合は、企業が自社製品を売ろうと競争する。
VI: Trong trường hợp máy bay thương mại, các công ty cạnh tranh nhau để bán sản phẩm của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
会議場内で自社の製品の展示場を設けたいとお考えでしたら、早急にご連絡下さい。
Nếu quý vị muốn thiết lập gian hàng trưng bày sản phẩm của công ty mình tại hội nghị, xin vui lòng liên hệ ngay.