自由帳 [Tự Do Trướng]
じゆうちょう
Danh từ chung
sổ tay sử dụng tự do (giấy không kẻ); sổ tay đa dụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「夏休みの宿題って、何がでた?」「夏休み帳と漢字・計算ドリル、あとは自由工作と絵日記がでた」「お決まりのものだけね。健太は?」「僕は、絵日記はさすがになかったけど、自由研究と読書感想文がでてた。読書感想文とかめんどくさいんだけど」「頑張って」
"Bài tập hè của bạn có gì không?" "Có sổ tay hè, luyện chữ Hán và tính toán, còn lại là làm tự do và nhật ký tranh ảnh." "Toàn những thứ quen thuộc thôi nhỉ. Còn Kenta thì sao?" "Tớ thì không có nhật ký tranh ảnh, nhưng có dự án tự do và bài cảm nhận sách. Bài cảm nhận sách thật là phiền phức." "Cố lên nhé."