自爆 [Tự Bạo]

じばく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đánh bom tự sát; tự hủy; tự nổ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自爆じばくテロはんはベナジル・ブットもと首相しゅしょうけて発砲はっぽうしたが、たまはそれた。
Kẻ đánh bom tự sát đã bắn về phía cựu thủ tướng Benazir Bhutto nhưng viên đạn đã lệch.