自然科学者 [Tự Nhiên Khoa Học Giả]
しぜんかがくしゃ
Danh từ chung
nhà khoa học tự nhiên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その科学者は自然の法則を発見しようとした。
Nhà khoa học đó đã cố gắng khám phá ra các định luật tự nhiên.