自然保護 [Tự Nhiên Bảo Hộ]

しぜんほご

Danh từ chung

bảo tồn thiên nhiên

JP: 最近さいきんになってようやく人々ひとびと自然しぜん保護ほご必要ひつようせい痛感つうかんするようになってきた。

VI: Gần đây, mọi người mới thực sự cảm nhận được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは自然しぜん保護ほごかんなんだ。
Tom là một nhân viên bảo vệ thiên nhiên.
かれ一生いっしょう自然しぜん保護ほごのためにささげた。
Anh ấy đã dành cả đời mình cho việc bảo vệ thiên nhiên.