自然な性 [Tự Nhiên Tính]
しぜんなせい
Danh từ chung
Lĩnh vực: Ngôn ngữ học
giới tính tự nhiên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
エコロジーのために堪え忍ぶのではなく、自然と調和した住環境の快適性が必要である。
Không phải chịu đựng vì môi trường mà cần có sự thoải mái trong môi trường sống hài hòa với tự nhiên.
最近になってようやく人々は自然保護の必要性を痛感するようになってきた。
Gần đây, mọi người mới thực sự cảm nhận được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
第二が周辺環境との親和性であり、最小の廃棄物、自然エネルギーの利用等、周辺の生態と調和した住空間を形成することである。
Thứ hai là khả năng tương thích với môi trường xung quanh, tạo ra không gian sống hài hòa với sinh thái xung quanh bằng cách sử dụng tối thiểu chất thải và năng lượng tự nhiên.