自活 [Tự Hoạt]

じかつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

tự lập

JP: かれ自活じかつするだけで精一杯せいいっぱいだ。

VI: Anh ấy đang cố gắng tự lập.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ自活じかつするだけでせいいっぱいだ。
Anh ấy đang cố gắng tự lập.
かれ自活じかつするので精一杯せいいっぱいだ。
Anh ấy đang cố gắng tự lập.
彼女かのじょ自活じかつしなければならないだろう。
Cô ấy sẽ phải tự lập.
きみはもう、自活じかつできる年頃としごろだ。
Cậu đã đến tuổi có thể tự lập.
ヘンリーは自活じかつしてもよいとしごろだ。
Henry đã đến tuổi có thể tự lập.
きみとしならもう自活じかつしていてあたりまえだ。
Ở tuổi của bạn, việc tự lập là điều hiển nhiên.
きみ成年せいねんたっしたからには、自活じかつみちもとめねばならぬ。
Bây giờ bạn đã trưởng thành, bạn phải tìm cách tự lập.
きみ成年せいねんしたからには、自活じかつみちもとめなければならぬ。
Bây giờ bạn đã trưởng thành, bạn phải tìm cách tự lập.