自業自得 [Tự Nghiệp Tự Đắc]
じごうじとく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Cụm từ, thành ngữTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
gánh chịu hậu quả; nhận lấy hậu quả; gieo nhân nào gặt quả nấy
JP: 嘘ばっかりついてるから、皆に総すかんを食うんだ。自業自得だよ。
VI: Bạn toàn nói dối nên mới bị mọi người ghét. Bạn tự chuốc lấy mà thôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自業自得だよ。
Quả báo tự nhiên.
彼女が二度と口をきいてくれないとしても、それは自業自得さ。
Dù cô ấy không bao giờ nói chuyện với tôi nữa, đó là quả báo xứng đáng.