自己表現 [Tự Kỷ Biểu Hiện]

じこひょうげん

Danh từ chung

tự thể hiện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英語えいご上手じょうず自己じこ表現ひょうげんできるようになりたいです。
Tôi muốn trở nên giỏi hơn trong việc tự thể hiện bằng tiếng Anh.
自己じこ表現ひょうげんは、簡単かんたんそうで意外いがいむずかしいとおもいます。
Tự thể hiện có vẻ dễ nhưng thực sự khá khó.
消極しょうきょくてきなそのおとこはめったに自己じこ表現ひょうげんしない。
Người đàn ông tiêu cực đó hiếm khi tự bày tỏ bản thân.
文法ぶんぽう多少たしょうちがうかもしれないけど、ちゃんと自己じこ表現ひょうげんできてるとおもう。
Ngữ pháp có thể hơi khác, nhưng tôi nghĩ mình vẫn thể hiện bản thân một cách rõ ràng.
忍耐にんたいつよ事実じじつおぼえていくことが、自己じこ表現ひょうげんしたり判断はんだんくだしたりする技術ぎじゅつにつけることによりはるかに大切たいせつとされているのである。
Kiên nhẫn ghi nhớ sự thật là kỹ năng quan trọng để tự biểu đạt và đưa ra quyết định.