自己宣伝 [Tự Kỷ Tuyên Vân]

じこせんでん

Danh từ chung

tự quảng cáo; tự quảng bá

JP: かれ自己じこ宣伝せんでん熱心ねっしんだ。

VI: Anh ấy rất nhiệt tình trong việc tự quảng bá.