自己啓発 [Tự Kỷ Khải Phát]
じこけいはつ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
tự phát triển
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それが自己啓発の秘訣です。
Đó là bí quyết tự giáo dục bản thân đấy.
本屋に行って、店員さんに「自己啓発書ってどこですか?」って聞いたら、「教えたら意味ないですよ」って言われた。
Tôi đến nhà sách và hỏi nhân viên "Sách tự lực ở đâu?" và họ nói "Nếu tôi nói cho bạn thì không còn ý nghĩa nữa."