1. Thông tin cơ bản
- Từ: 自在
- Cách đọc: じざい
- Loại từ: Tính từ đuôi -な; trạng từ dạng 自在に
- Mẫu thường gặp: ~を自在に操る/使いこなす; 自由自在; 発想が自在だ
- Sắc thái: “tự tại”, “linh hoạt, điều khiển thuần thục theo ý muốn”
2. Ý nghĩa chính
- Có thể điều khiển/sử dụng một cách thuần thục, theo ý muốn; không bị ràng buộc.
- Dùng cả cho trạng thái tâm lý “tự tại” (không gò bó), và kỹ năng “thuần thục”.
3. Phân biệt
- 自由: “tự do” (không bị hạn chế); 自在 nhấn mạnh “làm chủ, điều khiển khéo léo”.
- 巧み/器用: “khéo léo” thiên về kỹ năng tay nghề, không nhất thiết hàm ý tự do.
- 思いのまま: gần nghĩa “theo ý muốn”, văn nói; 自在 là trang trọng hơn.
4. Cách dùng & ngữ cảnh
- Trạng từ: 自在に操る/動く/表現する/切り替える。
- Tính từ -な: 発想が自在な人/筆致が自在だ。
- Thường đi với động từ thể hiện “làm chủ”: 操る, 使いこなす, 駆使する, コントロールする.
- Ngữ cảnh: nghệ thuật, thể thao, công nghệ, giao tiếp, tư duy.
5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa
| Từ |
Loại liên hệ |
Nghĩa tiếng Việt |
Ghi chú dùng |
| 自由自在 |
Đồng nghĩa nhấn mạnh |
Tự do tự tại |
Nhịp điệu, nhấn mạnh mạnh mẽ. |
| 思いのまま |
Đồng nghĩa văn nói |
Theo ý muốn |
Thân mật, ít trang trọng. |
| 巧み |
Liên quan |
Khéo léo |
Kỹ năng thuần thục. |
| 不自由 |
Đối nghĩa |
Không tự do, bất tiện |
Bị ràng buộc, khó xoay xở. |
| ぎこちない |
Đối nghĩa |
Lóng ngóng, cứng |
Trái với “thuần thục”. |
| 自在鉤 |
Từ liên quan |
Móc treo tự do (bếp lò xưa) |
Tên vật dụng, biểu trưng “điều chỉnh tự do”. |
6. Bộ phận & cấu tạo từ
- 自: “tự, bản thân”; On: ジ; Kun: みずか-ら.
- 在: “tồn tại, hiện diện”; On: ザイ; Kun: あ-る.
- Ghép nghĩa: “tự thân hiện diện một cách tự do” → “tự tại, thao tác tự do”.
7. Bình luận mở rộng (AI)
“自在に” là trạng từ an toàn, tự nhiên với nhiều động từ. Khi muốn tăng sắc thái tích cực, có thể dùng “自由自在に” để nhấn mạnh mức độ thuần thục, thoải mái.
8. Câu ví dụ
- 彼は三言語を自在に操る。
Anh ấy sử dụng thành thạo ba ngôn ngữ.
- ベテランは状況に応じて戦術を自在に切り替える。
Lão luyện thì chuyển đổi chiến thuật linh hoạt theo tình huống.
- その書家は筆圧を自在にコントロールできる。
Nhà thư pháp đó điều khiển lực bút rất tự tại.
- 彼女の発想は自在で、常に新しい。
Tư duy của cô ấy rất tự tại, luôn mới mẻ.
- このツールを自在に使いこなせれば作業効率が上がる。
Nếu dùng thuần thục công cụ này thì hiệu suất tăng.
- 体幹が強いと、身体を自在に動かせる。
Thân trọng tốt giúp cơ thể vận động linh hoạt.
- 交渉を自在に進めるには準備が不可欠だ。
Muốn điều phối đàm phán một cách chủ động cần chuẩn bị kỹ.
- 彼はカメラワークが自在で、映像にキレがある。
Anh ấy điều khiển góc máy rất linh hoạt, hình ảnh sắc sảo.
- 制約が多いと、発言も自在ではなくなる。
Khi có nhiều ràng buộc, phát biểu cũng không còn tự tại.
- 練習を重ねれば、感情表現を自在に出せるようになる。
Luyện tập nhiều sẽ bộc lộ cảm xúc một cách tự nhiên, làm chủ được.