自在 [Tự Tại]

じざい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 12000

Danh từ chungTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tự do làm theo ý mình; làm theo ý muốn

JP: かれはフランス自在じざいにこなせる。

VI: Anh ấy có thể sử dụng tiếng Pháp một cách tự nhiên.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

cái móc

🔗 自在鉤

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし秘書ひしょ英語えいご自由自在じゆうじざいだ。
Thư ký của tôi rất thành thạo tiếng Anh.
かれ英語えいご自由自在じゆうじざいはなせる。
Anh ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.
光速こうそく異名いみょう重力じゅうりょく自在じざいあやつ高貴こうきなる女性じょせい騎士きし登場とうじょうするゲームをしたい。
Tôi muốn chơi trò chơi về một nữ hiệp sĩ quý tộc có biệt danh là Tốc độ Ánh sáng, có khả năng điều khiển trọng lực.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 自在
  • Cách đọc: じざい
  • Loại từ: Tính từ đuôi -な; trạng từ dạng 自在に
  • Mẫu thường gặp: ~を自在に操る/使いこなす; 自由自在; 発想が自在
  • Sắc thái: “tự tại”, “linh hoạt, điều khiển thuần thục theo ý muốn”

2. Ý nghĩa chính

- Có thể điều khiển/sử dụng một cách thuần thục, theo ý muốn; không bị ràng buộc.
- Dùng cả cho trạng thái tâm lý “tự tại” (không gò bó), và kỹ năng “thuần thục”.

3. Phân biệt

  • 自由: “tự do” (không bị hạn chế); 自在 nhấn mạnh “làm chủ, điều khiển khéo léo”.
  • 巧み/器用: “khéo léo” thiên về kỹ năng tay nghề, không nhất thiết hàm ý tự do.
  • 思いのまま: gần nghĩa “theo ý muốn”, văn nói; 自在 là trang trọng hơn.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Trạng từ: 自在に操る/動く/表現する/切り替える。
  • Tính từ -な: 発想が自在な人/筆致が自在だ。
  • Thường đi với động từ thể hiện “làm chủ”: 操る, 使いこなす, 駆使する, コントロールする.
  • Ngữ cảnh: nghệ thuật, thể thao, công nghệ, giao tiếp, tư duy.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
自由自在 Đồng nghĩa nhấn mạnh Tự do tự tại Nhịp điệu, nhấn mạnh mạnh mẽ.
思いのまま Đồng nghĩa văn nói Theo ý muốn Thân mật, ít trang trọng.
巧み Liên quan Khéo léo Kỹ năng thuần thục.
不自由 Đối nghĩa Không tự do, bất tiện Bị ràng buộc, khó xoay xở.
ぎこちない Đối nghĩa Lóng ngóng, cứng Trái với “thuần thục”.
自在鉤 Từ liên quan Móc treo tự do (bếp lò xưa) Tên vật dụng, biểu trưng “điều chỉnh tự do”.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 自: “tự, bản thân”; On: ジ; Kun: みずか-ら.
  • 在: “tồn tại, hiện diện”; On: ザイ; Kun: あ-る.
  • Ghép nghĩa: “tự thân hiện diện một cách tự do” → “tự tại, thao tác tự do”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

“自在に” là trạng từ an toàn, tự nhiên với nhiều động từ. Khi muốn tăng sắc thái tích cực, có thể dùng “自由自在に” để nhấn mạnh mức độ thuần thục, thoải mái.

8. Câu ví dụ

  • 彼は三言語を自在に操る。
    Anh ấy sử dụng thành thạo ba ngôn ngữ.
  • ベテランは状況に応じて戦術を自在に切り替える。
    Lão luyện thì chuyển đổi chiến thuật linh hoạt theo tình huống.
  • その書家は筆圧を自在にコントロールできる。
    Nhà thư pháp đó điều khiển lực bút rất tự tại.
  • 彼女の発想は自在で、常に新しい。
    Tư duy của cô ấy rất tự tại, luôn mới mẻ.
  • このツールを自在に使いこなせれば作業効率が上がる。
    Nếu dùng thuần thục công cụ này thì hiệu suất tăng.
  • 体幹が強いと、身体を自在に動かせる。
    Thân trọng tốt giúp cơ thể vận động linh hoạt.
  • 交渉を自在に進めるには準備が不可欠だ。
    Muốn điều phối đàm phán một cách chủ động cần chuẩn bị kỹ.
  • 彼はカメラワークが自在で、映像にキレがある。
    Anh ấy điều khiển góc máy rất linh hoạt, hình ảnh sắc sảo.
  • 制約が多いと、発言も自在ではなくなる。
    Khi có nhiều ràng buộc, phát biểu cũng không còn tự tại.
  • 練習を重ねれば、感情表現を自在に出せるようになる。
    Luyện tập nhiều sẽ bộc lộ cảm xúc một cách tự nhiên, làm chủ được.
💡 Giải thích chi tiết về từ 自在 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?