自国民 [Tự Quốc Dân]
じこくみん
Danh từ chung
đồng bào; công dân nước mình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自国民により良き将来への希望を与え、世界の関心を引き付けた人物は極めて少ない。
Rất ít người có thể mang lại hy vọng tốt đẹp hơn cho người dân của mình và thu hút sự chú ý của thế giới.