自問 [Tự Vấn]

じもん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

tự hỏi

JP: かれはなぜつま自分じぶんてたのかと自問じもんした。

VI: Anh ấy tự hỏi tại sao vợ mình lại bỏ rơi mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エンジニアが自問じもんすべき7つの質問しつもんとは・・・だれが、なにを、いつ、どこで、どうして、どのように、どのくらい。
Bảy câu hỏi mà một kỹ sư nên tự hỏi là: Ai, cái gì, khi nào, ở đâu, tại sao, như thế nào, và bao nhiêu.