自動車産業 [Tự Động Xa Sản Nghiệp]
じどうしゃさんぎょう
Danh từ chung
ngành công nghiệp ô tô
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自動車産業は日本の大きな産業のひとつである。
Ngành công nghiệp ô tô là một trong những ngành công nghiệp lớn của Nhật Bản.
デトロイトは自動車産業で有名だ。
Detroit nổi tiếng với ngành công nghiệp ô tô.
自動車産業では競争が激しい。
Cạnh tranh trong ngành công nghiệp ô tô rất khốc liệt.
その都市は自動車産業で最も有名です。
Thành phố đó nổi tiếng nhất về ngành công nghiệp ô tô.
彼は自動車産業に従事している。
Anh ấy đang làm việc trong ngành công nghiệp ô tô.
自動車産業の不振で多くの人が職を失うだろう。
Sự suy thoái của ngành công nghiệp ô tô sẽ khiến nhiều người mất việc làm.
彼女は自動車産業の株をたくさん持っている。
Cô ấy sở hữu rất nhiều cổ phiếu trong ngành công nghiệp ô tô.
1970年代、日本は自動車産業の分野でアメリカのお株を奪った。
Trong những năm 1970, Nhật Bản đã chiếm lĩnh thị trường ô tô từ tay Mỹ.