自分用 [Tự Phân Dụng]
じぶんよう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
dùng cho bản thân; sử dụng cá nhân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
実は、自分用に買っちゃった。
Thực ra, tôi đã mua nó cho mình.
今日は自分用にサラダ作ろっと。
Hôm nay tôi sẽ làm salad cho mình.
トムは自分用にサンドイッチを作っている。
Tom đang tự làm sandwich cho mình.
これ、自分用に持ってていいよ。
Cái này cậu cứ giữ lấy cho mình.
君は自分用の部屋を持っていますか。
Bạn có phòng riêng không?
えみは、自分用に新しいドレスを注文した。
Emi đã đặt một chiếc váy mới cho mình.
あのお店で、自分用に帽子を買ったんだ。
Tôi đã mua một chiếc mũ cho mình ở cửa hàng đó.
アメリカの典型的な中流階級に生まれた赤ん坊は、病院から戻ってくると自分用の部屋の自分用のベッドに寝かされる。
Trẻ sơ sinh thuộc tầng lớp trung lưu điển hình ở Mỹ, khi trở về từ bệnh viện, sẽ được ngủ trong phòng riêng, trên giường riêng của mình.
自分用に新しいナイフを買ったほうがいいと思うよ。
Tôi nghĩ bạn nên mua một con dao mới cho mình.
退職者は、自分たちを用なしで非生産的と感じることが多い。
Những người nghỉ hưu thường cảm thấy mình vô dụng và không hiệu quả.