自分のことのように [Tự Phân]
自分の事のように [Tự Phân Sự]
自分のことの様に [Tự Phân Dạng]
じぶんのことのように
Cụm từ, thành ngữ
như thể là của mình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はいつものように自分の理想のことを語り始めた。
Anh ấy đã bắt đầu nói về lý tưởng của mình như thường lệ.
その町のことは自分の庭のようによく知っている。
Tôi biết thành phố đó như lòng bàn tay.
自分が約束したことはちゃんと実行するように最善を尽くすべきだ。
Bạn nên cố gắng hết sức để thực hiện những lời hứa của mình.
私はしばしば君に自分の義務を果たすように言ったが、君はどうしても私の言うことを聞こうとしなかった。
Tôi thường nói với bạn hãy thực hiện nghĩa vụ của mình, nhưng bạn cứ không chịu nghe lời tôi.
キャサリンが新車を買うように父にねだった時には下心があったのだ。彼女は自分が乗りまわすことができると思ったから。
Khi Catherine nài nỉ cha mua xe mới, cô ấy có ý đồ riêng vì nghĩ rằng mình có thể lái nó.
日本人は出来るだけ自分と同じような結婚相手を選んだり、安定と、ゆっくりではあるが着実な昇進とを保証する職業を探したり、銀行に貯金したりすることを好むように見える。
Người Nhật có xu hướng chọn bạn đời giống mình, tìm kiếm công việc đảm bảo sự ổn định và thăng tiến chậm nhưng chắc chắn, và thích gửi tiền vào ngân hàng.
宇宙飛行士は重力を感じないので、どんな方向にも寝ることができる。しかし、体が浮き上がって何かに衝突してしまわないように自分の身を固定しなくてはいけない。
Các phi hành gia không cảm nhận được trọng lực, vì vậy họ có thể ngủ theo bất kỳ hướng nào, nhưng cần phải cố định bản thân để không bị va chạm vào thứ gì đó.
喫煙者は、他の皆と同様に、自分達の趣味の欠点に気づいてはいるのだが、2つの理由から、そうしたことを知っていても何とか気にしないようにしているのである。
Người hút thuốc, giống như mọi người khác, nhận thức được nhược điểm của sở thích của mình, nhưng họ cố gắng không để ý đến điều đó vì hai lý do.
私たちは今まであまりにも長いこと、あれはできないこれはできないと言われてきました。可能性を疑うよう、シニカルに恐れを抱いて疑うように言われ続けてきました。けれども私たちは今夜、アメリカに答えをもらったおかげで、手を伸ばすことができたのです。歴史を自分たちの手に握るため。より良い日々への希望に向けて、自分たちの手で歴史を変えるために。
Chúng ta đã được nói quá lâu rằng điều này không thể, điều kia không thể. Chúng ta đã được dạy để nghi ngờ về khả năng, để sợ hãi một cách hoài nghi. Nhưng đêm nay, nhờ có câu trả lời từ nước Mỹ, chúng ta đã có thể vươn tới. Để nắm giữ lịch sử trong tay mình. Để thay đổi lịch sử với đôi tay của chính mình, hướng tới những ngày tốt đẹp hơn.