自信喪失 [Tự Tín Tang Thất]

じしんそうしつ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

mất tự tin

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最近さいきんなにをやってもうまかないから、自信じしん喪失そうしつだよ。
Gần đây dù làm gì tôi cũng không thành công, tôi mất hết tự tin.
デートのときに、「わたしってすごくいいおんなかもしれない」とおもわせてくれる男性だんせいはリード上手じょうずだとおもうし、ぎゃくに、一緒いっしょにいて自分じぶんがみじめにおもえてきたり、自信じしん喪失そうしつさせたりする男性だんせいは、デートの相手あいてとしては完全かんぜん失格しっかく
Khi hẹn hò, người đàn ông khiến bạn nghĩ rằng mình thật tuyệt vời là người dẫn dắt giỏi, ngược lại, người khiến bạn cảm thấy khốn khổ và mất tự tin thì hoàn toàn không phù hợp để hẹn hò.