自体 [Tự Thể]
じたい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000
Độ phổ biến từ: Top 41000
Danh từ dùng như hậu tốDanh từ chung
bản thân nó
JP: 車自体は良くも悪くもない。運転する人次第です。
VI: Chất lượng chiếc xe tốt hay xấu tùy thuộc vào người lái.
Danh từ chung
cơ thể của mình; bản thân
Trạng từ
nguyên gốc; tự nhiên; từ đầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人間の存在自体が奇跡である。
Sự tồn tại của con người chính là một phép màu.
考えそれ自体は、悪くない。
Ý tưởng đó không tồi chút nào.
競争それ自体は悪くない。
Cạnh tranh vốn không xấu.
徳はそれ自体が報いである。
Đức hạnh là phần thưởng của chính nó.
この物質はそれ自体では有毒ではない。
Chất này không độc khi tồn tại một mình.
この薬はそれ自体では毒ではない。
Thuốc này không phải là độc tố.
二酸化炭素はそれ自体は毒ではない。
Khí carbon dioxide không phải là chất độc.
トランプをすることはそれ自体に害はない。
Việc chơi bài Tarot không có hại gì.
競争それ自体は善でも悪でもない。
Cạnh tranh vốn không phải là tốt hay xấu.
彼女に口答えすること自体そもそも間違いだろ。
Việc cãi lại cô ấy từ đầu đã là sai.