[Tự]


Tiền tố

tự-

Tiền tố

từ (thời gian hoặc địa điểm)

🔗 至

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはスマホでりをした。
Tom đã tự chụp ảnh bằng điện thoại.
国民こくみんにより将来しょうらいへの希望きぼうあたえ、世界せかい関心かんしんけた人物じんぶつきわめてすくない。
Rất ít người có thể mang lại hy vọng tốt đẹp hơn cho người dân của mình và thu hút sự chú ý của thế giới.
玄関げんかんおおきい硝子がらすベルのおとたか植込うえこみのあたりにひびかせながらあいた。
Cánh cửa kính lớn ở cửa ra vào đã mở ra, làm vang lên tiếng chuông tự động cao vút.
「おじいちゃん、肌着はだぎ姿すがたでどこいくの?」「ちょっとそこの自販機じはんきまで」「おじいちゃん、ここはわかちじゃないのよ。肌着はだぎ姿すがたでウロチョロしてたらおこられるからふくてね」
"Ông nội, ông định đi đâu mà chỉ mặc đồ lót thế?" "Tôi chỉ đi đến cái máy bán hàng tự động ở gần đây thôi." "Ông ơi, đây không phải nhà mình. Đừng đi lang thang chỉ mặc đồ lót, mọi người sẽ tức giận đấy, hãy mặc quần áo vào."