膝上 [Tất Thượng]
ひざ上 [Thượng]
ひざうえ
しつじょう
Danh từ chung
trên đầu gối
Danh từ chung
trên đùi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
赤ん坊を膝の上であやした。
Tôi đã dỗ dành đứa bé trên đùi mình.
膝の上にナプキンを広げなさい。
Hãy trải khăn ăn lên đầu gối.
今年のスカートは膝上数センチだ。
Váy năm nay ngắn hơn đầu gối vài cm.
ナンシーは膝の上に両肘をついた。
Nancy đặt cả hai khuỷu tay lên đầu gối.
私の膝の上で、子猫が寝ちゃったのよ。
Có con mèo con ngủ trên đùi tôi kìa.