腹鳴 [Phúc Minh]
ふくめい
Danh từ chung
bụng kêu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「トム、腹が鳴ってるぞ」「うん、わかってるよ。一日ずっと、何も口にしてないんだ」「哀れな奴め!」
"Tom, bụng anh đói lắm rồi đấy" - "Ừ, tôi biết mà. Cả ngày nay tôi chưa ăn gì cả" - "Thật tội nghiệp!"